BẢNG GIÁ THUÊ XE TỔNG HỢP 2026
Chào mừng Quý khách đến với Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Minh Long Travel – đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê xe du lịch 7 chỗ, 16 chỗ, xe VIP, xe cưới hỏi, xe đi lễ hội, xe đi sân golf và thuê xe tháng uy tín tại Hà Nội và các tỉnh lân cận.
Chúng tôi cam kết mang đến mức giá minh bạch, cạnh tranh cùng dàn xe đời mới, sang trọng và đội ngũ lái xe chuyên nghiệp, tận tâm. Quý khách có thể tham khảo bảng giá tổng hợp dưới đây để lựa chọn gói dịch vụ phù hợp với nhu cầu đi lại, du lịch, công tác hay sự kiện của mình.
1. Bảng Giá Thuê Xe Tổng Hợp
| Hành Trình | KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ | 29 Chỗ | 35 Chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sân Bay Tiễn giá ghép tiện chuyến | 25 – 30 | 350.000 | 400.000 | 600.000 | 900.000 | 1.100.000 |
| Sân Bay Tiễn giá ghép tiện chuyến | 25 – 30 | 400.000 | 450.000 | 700.000 | 1.000.000 | 1.200.000 |
| Đưa đón Sân Bay 2 chiều (giới hạn 3h) | 70 | 500.000 | 600.000 | 800.000 | 1.000.000 | 1.300.000 |
| Nội thành 1 ngày (7h30 – 17h30) | ≤ 100 | 1.100.000 | 1.200.000 – 1.400.000 | 1.500.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Nội thành 2 chiều (1 ngày) | < 100 | 1.100.000 | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Ngoại tỉnh 2 chiều (1 ngày) (tính lũy theo đơn giá/km) (6h30 – 17h30) | < 150 | 1.200.000 | 1.300.000 | 1.600.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Ngoại tỉnh 2 chiều (1 ngày) | 151 – 200 | 1.300.000 | 1.500.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| Ngoại tỉnh 2 chiều (1 ngày) | 201 – 250 | 6.500 | 7.500 | 9.000 | 12.000 | 15.000 |
| Ngoại tỉnh 2 chiều (1 ngày) | > 250 | 5.500 | 6.000 | 8.500 | 10.000 | 13.000 |
| Ngoài giờ (đ/giờ) | – | 50.000 | 60.000 | 70.000 | 80.000 | 100.000 |
| Đơn giá Vnđ/Km | – | 5.500 – 6.000 | 6.000 – 8.000 | 9.000 – 10.000 | 10.000 – 12.000 | 13.000 – 15.000 |
2. Bảng Giá Thuê Xe Du lịch
| Tuyến tham quan | Thời gian | 7 Chỗ | 16 Chỗ | 29 Chỗ | 35 Chỗ | 45 Chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội City Tour | 1 Ngày | 1.400.000 | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| SB Nội Bài – Hà Nội City Tour | 1 Ngày | 1.600.000 | 2.000.000 | 2.400.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| HN – VQG Ba Vì | 1 Ngày | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | Liên hệ | Liên hệ |
| HN – Làng Văn Hóa Các Dân Tộc | 1 Ngày | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 2.600.000 | 3.300.000 |
| HN – Khoang Xanh | 1 Ngày | 1.400.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| HN – Hồ Đồng Đò (Sóc Sơn) | 1 Ngày | 1.200.000 | 1.400.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 3.500.000 |
| HN – Suối Khoáng Nóng Thanh Thủy | 1 Ngày | 1.400.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.000.000 | 3.800.000 |
| HN – Suối Khoáng Nóng Kim Bôi/Serena | 1 Ngày | 1.600.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 3.300.000 | 4.000.000 |
| HN – Hồ Núi Cốc (Thái Nguyên) | 1 Ngày | 1.600.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 3.000.000 | Liên hệ |
| HN – Tây Thiên – Thiền Viện Trúc Lâm | 1 Ngày | 1.600.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 3.000.000 | Liên hệ |
| HN – Tam Cốc Bích Động | 1 Ngày | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.200.000 | 4.000.000 | Liên hệ |
| HN – Bái Đính Tràng An | 1 Ngày | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.200.000 | 4.000.000 | Liên hệ |
| HN – Ninh Bình | 2 Ngày 1 Đêm | 2.800.000 | 3.200.000 | 4.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| HN – Mộc Châu (Sơn La) | 2 Ngày 1 Đêm | 3.800.000 | 4.800.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 9.000.000 |
| HN – Mai Châu – Hòa Bình | 2 Ngày 1 Đêm | 2.800.000 | 3.200.000 | 4.200.000 | 5.000.000 | 6.000.000 |
| HN – Sapa | 3 Ngày 2 Đêm | 4.800.000 | 5.800.000 | 7.500.000 | 9.500.000 | 12.000.000 |
| HN – Bắc Hà | 3 Ngày 2 Đêm | 5.800.000 | 7.000.000 | 8.800.000 | Liên hệ | Liên hệ |
| HN – Cao Bằng – Thác Bản Giốc | 3 Ngày 2 Đêm | 7.500.000 | 9.000.000 | 12.000.000 | Liên hệ | Liên hệ |
| HN – Hà Giang (Đồng Văn) | 3 Ngày 2 Đêm | 7.500.000 | 9.000.000 | 12.000.000 | Liên hệ | Liên hệ |
| HN – Nhật Lệ – Phong Nha (Quảng Bình) | 4 Ngày 3 Đêm | 7.500.000 | 9.000.000 | 12.000.000 | Liên hệ | Liên hệ |
3. Bảng Giá Thuê Xe Đi Lễ Hội
| STT | Tuyến tham quan | 16 Chỗ (Ford Transit, Hyundai Soraty) | 29 Chỗ (Hyundai County) | 35 Chỗ (Hyundai Thaco, Isuzu Samco) | 45 Chỗ (Hyundai Hiclass, Hyundai Universe) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đền Đô, Chùa Bút Tháp | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| 2 | HN – Bà Chúa Kho | 1.800.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 4.500.000 |
| 3 | HN – Chùa Tây Phương – Chùa Thầy, Chùa Trăm Gian | 1.700.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| 4 | HN – Chùa Hương | 2.000.000 | 2.600.000 | 3.500.000 | 4.500.000 |
| 5 | HN – Bái Đính – Tràng An | 2.400.000 | 3.000.000 | 3.800.000 | 5.000.000 |
| 6 | HN – Phủ Dầy | 2.400.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.200.000 |
| 7 | HN – Đền Trần | 2.200.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| 8 | HN – Côn Sơn, Kiếp Bạc | 2.200.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.500.000 |
| 9 | HN – Yên Tử – Ba Vàng | 2.800.000 | 4.000.000 | 5.000.000 | 6.500.000 |
| 10 | HN – Đền Hùng | 2.400.000 | 3.200.000 | 4.200.000 | 6.000.000 |
| 11 | HN – Lạng Sơn | 2.900.000 | 4.200.000 | 5.500.000 | 7.000.000 |
| 12 | HN – Bảo Hà | 4.500.000 | 6.000.000 | 7.500.000 | 9.000.000 |
4. Bảng Giá Thuê Xe Tháng
| Nhãn hiệu | Loại xe | Km/tháng | Giá thuê bao | Phát sinh km | Ngoài giờ | Phát sinh ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota Vios | 4 chỗ | 2600 | 24 triệu | 5.500 | 60.000 | Liên hệ |
| Honda City | 4 chỗ | 2600 | 24 triệu | 5.500 | 60.000 | Liên hệ |
| Xpander | 7 chỗ | 2600 | 26 triệu | 6.000 | 60.000 | Liên hệ |
| Toyota Avanza | 7 chỗ | 2600 | 29 triệu | 6.000 | 60.000 | Liên hệ |
| Toyota Inova | 7 chỗ | 2600 | 26,5 triệu | 7.000 | 60.000 | Liên hệ |
| Toyota Fortuner | 7 chỗ | 2600 | 29 triệu | 7.000 | 70.000 | Liên hệ |
| Kia Carnival | 7 chỗ | 2600 | 49 triệu | 12.000 | 100.000 | Liên hệ |
| Kia Sedona | 7 chỗ | 2600 | 40 triệu | 8.000 | 80.000 | Liên hệ |
| Ford Transit | 16 chỗ | 2600 | 36 triệu | 9.000 | 70.000 | Liên hệ |
5. Bảng Giá Thuê Xe Cưới
| Loại xe | Nội thành (Không tiệc) | Nội thành (Có tiệc) | Ngoại thành (1 Km) |
|---|---|---|---|
| 4 Chỗ | |||
| Toyota Vios / Honda City | 900.000 | 1.100.000 | 5.500 |
| Toyota Camry / Mazda 6s | 1.400.000 | 1.600.000 | 12.000 |
| Mazda 3 | 1.100.000 | 1.400.000 | 9.000 |
| Mercedes C | 1.900.000 | 2.300.000 | 18.000 |
| Mercedes E | 3.000.000 | 3.500.000 | 25.000 |
| BMW 320i | 2.200.000 | 2.500.000 | 17.000 |
| BMW 520i | 3.200.000 | 3.500.000 | Liên hệ |
| Mercedes S | 4.500.000 | 5.000.000 | Liên hệ |
| Audi A4 | 3.000.000 | 3.500.000 | Liên hệ |
| Audi A6 | 3.800.000 | 4.300.000 | Liên hệ |
| Audi mui trần | 4.500.000 | 5.500.000 | Liên hệ |
| 7 Chỗ | |||
| Toyota Inova G | 1.100.000 | 1.300.000 | 6.000 |
| Fortuner / Isuzu Mu-X | 1.100.000 | 1.300.000 | 6.500 |
| Mitsubishi Xpander | 1.100.000 | 1.300.000 | 6.500 |
| Toyota Avanza | 1.200.000 | 1.400.000 | 7.000 |
| Kia Carnival | 1.400.000 | 1.600.000 | 8.000 |
| 16 Chỗ | |||
| Ford Transit | 900.000 | 1.100.000 | 8.000 |
| Hyundai Soraty | 1.100.000 | 1.300.000 | 10.000 |
| 29 Chỗ | |||
| Hyundai County | 1.100.000 | 1.300.000 | 10.000 |
| 35 Chỗ | |||
| Isuzu Samco | 1.500.000 | 1.700.000 | 12.000 |
| Hyundai Thaco Meadow | 1.600.000 | 1.900.000 | 13.000 |
6. Bảng Giá Thuê Xe VIP
| Loại xe | Nhãn hiệu | Đơn giá Km phát sinh | Thời gian | Sân bay (1 Chuyến) | Nội thành – Ngoại thành (100 Km) | Ngoài giờ | Thuê tháng (2600 km/tháng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 chỗ | BMW 520i | 12.000/km | 8h – 18h | 1.000.000 | 3.000.000 | 100.000 | 45.000.000 |
| 4 chỗ | Mercedes E200 | 15.000/km | 8h – 18h | 1.500.000 | 3.500.000 | 150.000 | 50.000.000 |
| 7 chỗ | Kia Sedona | 11.000/km | 8h – 18h | 900.000 | 2.200.000 | 90.000 | 40.000.000 |
| 7 chỗ | Kia Carnival Premium | 10.000/km | 8h – 18h | 1.000.000 | 2.300.000 | 80.000 | 44.000.000 |
| 7 chỗ | Kia Carnival Signature | 12.000/km | 8h – 18h | 1.000.000 | 2.500.000 | 90.000 | 48.000.000 |
| 9 chỗ | Ford Dcar | 15.000/km | 8h – 18h | 1.500.000 | 3.000.000 | 150.000 | 55.000.000 |
| 11 chỗ | Hyundai Solati | 20.000/km | 8h – 18h | 1.700.000 | 3.500.000 | 170.000 | 55.000.000 |
| 16 chỗ | Hyundai Dcar Limousine | 20.000/km | 8h – 18h | 2.000.000 | 4.000.000 | 170.000 | 65.000.000 |

Bảng giá thuê xe
______________________________________
Bạn đang tìm dịch vụ thuê xe du lịch uy tín, giá minh bạch, xe đời mới? Minh Long Travel mang đến bảng giá thuê xe chi tiết từ xe 7 chỗ, 16 chỗ cho tới xe 45 chỗ, phục vụ đa dạng nhu cầu: đi lễ hội, công tác, du lịch gia đình, cưới hỏi hay đưa đón sân bay.
Chúng tôi hiểu khách hàng quan tâm nhất chính là giá thuê xe rõ ràng và không phát sinh, vì vậy toàn bộ bảng giá được công khai ngay tại đây để bạn dễ dàng tham khảo và so sánh.
Ưu điểm dịch vụ thuê xe Minh Long Travel
-
Xe chất lượng cao: toàn bộ xe đời mới, vệ sinh sạch sẽ, nội thất tiện nghi.
-
Tài xế an toàn, nhiệt tình: nhiều năm kinh nghiệm, thông thạo đường dài, luôn đúng giờ.
-
Báo giá minh bạch: trọn gói, không phụ phí ẩn.
-
Đa dạng lựa chọn: từ 7 chỗ cho gia đình nhỏ đến 45 chỗ cho đoàn thể, doanh nghiệp.
-
Dịch vụ chuyên nghiệp: đặt xe nhanh chóng, hỗ trợ 24/7.
Xem thêm: Cho thuê xe 7 chỗ Nissan Xtrail, Cho thuê xe 7 chỗ Toyota Fortuner, Cho thuê xe 16 chỗ Ford Transit Premium
>>>>>> Kinh nghiệm thuê xe du lịch
Các dịch vụ phổ biến
-
Thuê xe đi lễ hội: Chùa Hương, Yên Tử, Đền Hùng, Bái Đính…
-
Thuê xe cưới hỏi: Xe hoa, xe đưa đón họ hàng, xe VIP sang trọng.
-
Thuê xe du lịch dài ngày: Hành trình liên tỉnh, tour nghỉ dưỡng, công tác.
-
Thuê xe VIP – Limousine: Xe cao cấp cho khách hàng doanh nghiệp và đối tác quan trọng.
Cam kết từ Minh Long Travel
-
Đúng loại xe khách đã chọn, không thay đổi phút chót.
-
Xe luôn sạch sẽ, bảo dưỡng định kỳ.
-
Giá trọn gói, hợp đồng rõ ràng.
-
Hỗ trợ khách hàng linh hoạt, nhiệt tình.
Liên hệ đặt xe ngay hôm nay
👉 Đừng để chuyến đi bị gián đoạn bởi lo lắng về phương tiện. Liên hệ Minh Long Travel để nhận báo giá chi tiết và dịch vụ tốt nhất:
📞 Hotline: 0328 958 968
🏢 Địa chỉ: Tầng 2, số 91 Phan Văn Trường, Cầu Giấy, Tp Hà Nội.
Fanpage: Minh Long Travel
Minh Long Travel | Khởi Đầu Hành Trình – Gắn Kết Niềm Tin!


